Câu tiếng Anh có từ “rotation”
142 câu thật có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotation nghĩa là sự xoay vòng. rotation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rotating as if on an axis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When rotation of the parts does not occasion crepitation, gentle flexion and extension may do so.
Từ trong câu: rotation, part, occasion, gentle, extension
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Farmer has learned what may be accomplished by crop rotations and new methods of cultivation.
Từ trong câu: rotation, farmer, learn, accomplish, crop, new, method
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They suggest that, as rotation slows, the bullet may on impact wobble like a top before it ceases to spin.
Từ trong câu: rotation, suggest, slow, bullet, impact, like, top, cease
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
See below for alternative conventions which may apparently or actually invert the sense of the rotation produced by these matrices.
Xem bên dưới để biết các quy ước thay thế có thể đảo ngược rõ ràng hoặc thực tế ý nghĩa của phép quay do các ma trận này tạo ra.
Từ trong câu: rotation, apparently, invert, below, matrix, alternative, convention, actually
«Robotic Mechanics and Modeling/Kinematics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=258998 (bản sửa đổi 2190988). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dr. Herbst did not patent his new method, to which may be given the name of "rotation gold filling."
Từ trong câu: filling, patent, rotation, dr, new, method, give, name
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rotation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotation trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.