Câu tiếng Anh có từ “rotation”
142 câu thật có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotation nghĩa là sự xoay vòng. rotation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of rotating as if on an axis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Copernicus had further shown that it possessed a movement of rotation.
Từ trong câu: rotation, further, show, possess, movement
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It took its name from its object, namely, to promote the changing of certain Members of Parliament annually by rotation.
Từ trong câu: rotation, take, name, object, namely, promote, change, certain
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It appeared to him to be necessary that the air should lag behind, if the earth had been animated by a movement of rotation.
Từ trong câu: rotation, appear, necessary, air, behind, earth, animate, movement
Robert S. Ball, Great Astronomers. Nguồn: Project Gutenberg #2298. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There he made several relief appearances before re-entering the starting rotation.
Từ trong câu: relief, make, several, appearance, be, enter, start, rotation
«Zack Wheeler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218619 (bản sửa đổi 10937147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rotation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotation trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ rotation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.