Câu tiếng Anh có từ “romper”
27 câu thật có từ romper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: romper nghĩa là áo liền quần. romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ romper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Sew in place on left side of rompers in position shown by dotted lines on pattern.
Từ trong câu: romper, sew, place, leave, side, position, show, line
Jane Eayre Fryer, The Mary Frances sewing book. Nguồn: Project Gutenberg #58937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth looked up from her task of cutting out rompers for her baby with a preoccupied sigh.
Từ trong câu: romper, look, up, task, cut, out, baby, preoccupy
Florence Morse Kingsley, Those Brewster Children. Nguồn: Project Gutenberg #52302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are cutting out rompers, or flannel undervests, I suppose, for the South Sea Island children; or something like that.
Từ trong câu: romper, cut, out, suppose, south, sea, island, child
Alice B. Emerson, Ruth Fielding Down East; Or, The Hermit of Beach Plum Point. Nguồn: Project Gutenberg #23116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You would not think of dressing in knickerbockers, or rompers, or--something younger, to present your qualities and services for sale.
Từ trong câu: romper, think, dress, something, young, present, quality, service
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tousle-headed girl-child in rompers which she was too big for, pointed me Baxter's house, the largest in the community.
Từ trong câu: romper, head, girl, child, big, point, house, large
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At one year a baby’s habits should be such that diapers can be laid aside for drawers and rompers, which facilitate walking.
Từ trong câu: romper, year, habit, diaper, lay, aside, drawer, facilitate
Anna Steese Richardson, Better babies and their care. Nguồn: Project Gutenberg #72648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ romper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romper trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ romper hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ romper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romper: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.