Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “romper”

27 câu thật có từ romper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: romper nghĩa là áo liền quần. romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ romper

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Naturally, you may also begin the rompers from above and knit until you reach the gusset.

    Từ trong câu: romper, naturally, begin, above, knit, until, reach

    «Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ romper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romper trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ romper hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ romper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romper: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.