Câu tiếng Anh có từ “romper”
27 câu thật có từ romper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: romper nghĩa là áo liền quần. romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ romper
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They were adorable rompers with smocking and the palest of pink collars and belts.
Từ trong câu: romper, adorable, pale, pink, collar, belt
Ruth Sawyer, Leerie. Nguồn: Project Gutenberg #32959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The most interesting thing to me about these little codgers is the way they got here," said Romper Ryan.
Từ trong câu: romper, interest, thing, little, way, get
Irving Crump, The Boy Scout Fire Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #30453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tousle-headed girl-child in rompers which she was too big for, pointed me Baxter's house, the largest in the community.
Từ trong câu: romper, head, girl, child, big, point, house, large
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ romper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romper trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ romper hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ romper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romper: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.