Câu tiếng Anh có từ “romper”
27 câu thật có từ romper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: romper nghĩa là áo liền quần. romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ romper
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She greeted me with that detestable nick-name she has used since I wore rompers.
Từ trong câu: romper, greet, detestable, name, use, since, wear
Donald McGibeny, 32 Caliber. Nguồn: Project Gutenberg #22781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps we have been forgetting that our dear little girl is growing out of her rompers.
Từ trong câu: romper, perhaps, forget, dear, little, girl, grow, out
Jane Abbott, Laughing Last. Nguồn: Project Gutenberg #46458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rompers should not be worn until the baby has been trained not to soil or wet his diapers.
Từ trong câu: romper, wear, until, baby, train, soil, wet, diaper
Anna Steese Richardson, Better babies and their care. Nguồn: Project Gutenberg #72648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ romper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romper trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ romper hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ romper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romper: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.