Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “romper”

27 câu thật có từ romper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: romper nghĩa là áo liền quần. romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ romper

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She greeted me with that detestable nick-name she has used since I wore rompers.

    Từ trong câu: romper, greet, detestable, name, use, since, wear

    Donald McGibeny, 32 Caliber. Nguồn: Project Gutenberg #22781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You graduated to rompers at a year and a half or two.

    Từ trong câu: romper, graduate, year, half

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't be so blamed stingy," said Romper, who was eager to hear the news it contained.

    Từ trong câu: romper, blame, stingy, eager, hear, news, contain

    Irving Crump, The Boy Scout Fire Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #30453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she went to work and ironed Jims's little rompers.

    Từ trong câu: romper, go, work, iron, little

    L. M. Montgomery, Rilla of Ingleside. Nguồn: Project Gutenberg #3796. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The most interesting thing to me about these little codgers is the way they got here," said Romper Ryan.

    Từ trong câu: romper, interest, thing, little, way, get

    Irving Crump, The Boy Scout Fire Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #30453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I feel as though I ought to be in rompers the way you talk," said the Tucker twin, but he laughed.

    Từ trong câu: romper, feel, though, ought, way, talk, twin, laugh

    Alice B. Emerson, Betty Gordon at Mountain Camp; Or, The Mystery of Ida Bellethorne. Nguồn: Project Gutenberg #14546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She wore her pink rompers, and as she bobbed along she was like a mammoth rose-petal blown by the wind.

    Từ trong câu: romper, wear, pink, like, rise, blow, wind

    Temple Bailey, The Trumpeter Swan. Nguồn: Project Gutenberg #18219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ romper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romper trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ romper hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ romper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romper: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.