Câu tiếng Anh có từ “resound”
128 câu thật có từ resound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resound nghĩa là vang lên. resound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resound
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
St. Sophia will hear resound again in the two languages the symbol which has not ceased to unite us.
Từ trong câu: resound, hear, again, language, symbol, cease, unite
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must not stain the paper with the curses, imprecations, blasphemies, which for a brief space resounded through the apartment.
Từ trong câu: resound, stain, paper, curse, brief, space, apartment
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But they also hear it through the round window, not as it comes through the chain, but as it resounds along the hall.
Từ trong câu: resound, hear, round, window, come, chain, hall
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Not revelling with Dionysus, who together with his mother was cheered with the resounding drums along the tops of Ida.”
Từ trong câu: resounding, resound, together, mother, cheer, drum, top
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And such a shame that we can't touch it," said I, furious, and stamped on the iron floor so that it resounded.
Từ trong câu: furious, resound, shame, stamp, touch, iron, floor
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We hear it still in the Samson; austere, intellectualized; the scheme of music rather than music itself; still resonant though not resounding.
Từ trong câu: resonant, hear, still, austere, scheme, music, rather, itself
Charles Ralph, 1877- [Editor] Rounds, Wisconsin in Story and Song; Selections from the Prose and Poetry of Badger State Writers. Nguồn: Project Gutenberg #41344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resound slap | 52 lần |
| resound smack | 40 lần |
| resound whack | 33 lần |
| resound thwack | 21 lần |
| resound throughout | 117 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resound trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ resound hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resound: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.