Câu tiếng Anh có từ “resound”
128 câu thật có từ resound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resound nghĩa là vang lên. resound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resound
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“From morning till night the streets resounded with the tramp of armed men, marching to the defense of the city.
Từ trong câu: resound, morning, till, night, street, tramp, arm, man
N. E. Jones, The Squirrel Hunters of Ohio; or, Glimpses of Pioneer Life. Nguồn: Project Gutenberg #55809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tremendous crash, which resounded throughout the creeks and valleys watered by the Tagus, told them that the bridge no longer existed.
Từ trong câu: resound, crash, tremendous, throughout, creek, valley, water, tell
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly I recalled the descriptions of the hells that I had heard and I let out a cry of terror that resounded through the neighborhood.
Từ trong câu: resound, suddenly, recall, description, hell, hear, let, out
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
On the door separating the Death House from the main building, resounded three loud raps, slow and deliberate.
Từ trong câu: rap, resound, deliberate, door, separate, death, house, main
Gertrude Franklin Horn Atherton, Patience Sparhawk and Her Times: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such bellowing, screams and shouting from right to left, at once resounded throughout the hill, that the storm was quiet in comparison.
Từ trong câu: bellow, resound, scream, shout, right, leave, once, throughout
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We witness, however, that He is still working and working, for actually we hear His hammer-strokes resounding through heaven above and earth beneath.
Từ trong câu: hammer, resounding, resound, witness, however, still, work, actually
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resound slap | 52 lần |
| resound smack | 40 lần |
| resound whack | 33 lần |
| resound thwack | 21 lần |
| resound throughout | 117 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resound trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ resound hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resound: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.