Câu tiếng Anh có từ “resound”
128 câu thật có từ resound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resound nghĩa là vang lên. resound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resound
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The smallest of dramatists could toss off the resounding line.
Từ trong câu: resound, dramatist, small, toss, off, line
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All nationalities and all colours are present, and the most Babylonian babble of tongues resounds on all sides.
Từ trong câu: resound, nationality, babble, color, present, tongue, side
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were just at the edge of the nearest court now, and the shouts and yells from boys and girls resounded on all sides.
Từ trong câu: resound, edge, near, court, now, shout, yell, boy
Bessie Marchant, By Honour Bound: A School Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A resounding bravo accompanied these words, which appeared to produce the deepest impression upon all parties in the Assembly.
Một tiếng hoan hô vang dội kèm theo những lời này, dường như gây ấn tượng sâu sắc nhất đối với tất cả các bên trong Hội đồng.
Từ trong câu: resounding, resound, accompany, word, appear, produce, deep, impression
L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| resound slap | 52 lần |
| resound smack | 40 lần |
| resound whack | 33 lần |
| resound thwack | 21 lần |
| resound throughout | 117 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resound trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ resound hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resound: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.