Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resound”

128 câu thật có từ resound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resound nghĩa là vang lên. resound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resound

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She was opening her mouth, to accept perhaps, when a gentle ring at the bell resounded in the next room.

    Từ trong câu: resound, open, mouth, accept, perhaps, gentle, ring, bell

    Émile Zola, The Rush for the Spoil (La Curée): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56590. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng resound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resound slap52 lần
resound smack40 lần
resound whack33 lần
resound thwack21 lần
resound throughout117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resound trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ resound hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resound: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.