Câu tiếng Anh có từ “residual”
78 câu thật có từ residual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: residual nghĩa là dư lượng. residual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or indicating a remainder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ residual
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Water is a residual of ironing, it may be spilled when filling the iron.
Từ trong câu: residual, water, iron, spill, fill
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Residual stresses may have positive, negative or no practical effects on a structure's mechanical integrity.
Từ trong câu: residual, stress, positive, negative, practical, effect, mechanical
«Advanced Structural Analysis/Part I - Theory/Residual Stress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220333 (bản sửa đổi 3250460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This wastewater may contain oil residuals or other hazardous wastes.
Từ trong câu: residual, contain, oil, hazardous, waste
«Design for the Environment/Grocery Bags», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54639 (bản sửa đổi 2593569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, once the attack is finished, patients may have residual symptoms as they recover from what is a very frightening event.
Từ trong câu: residual, however, once, attack, finish, patient, symptom, recover
«Psychiatric Disorders/Anxiety disorders/Panic attack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91924 (bản sửa đổi 3267365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The chapter explains the concept of residual stress, and outlines common causes and the effects it may have on mechanical structures.
Từ trong câu: residual, chapter, explain, concept, stress, outline, common, cause
«Advanced Structural Analysis/Part I - Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207340 (bản sửa đổi 3250393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In drought, when fish were concentrated in residual pools, the piscivorous (fish eating) habit of flatheads may have favored their survival.
Từ trong câu: residual, drought, fish, concentrate, pool, eat, habit, favor
James E. Deacon, Fish Populations, Following a Drought, in the Neosho and Marais des Cygnes Rivers of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #34787. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These, in all probability, were the cause of the residual irritation; and if these could be removed, a practically perfect respirator might possibly be obtained.
Từ trong câu: residual, probability, cause, irritation, remove, practically, perfect, possibly
John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng residual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| residual dipolar | 8 lần |
| timing residual | 17 lần |
| residual stresses | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ residual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residual trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ residual hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ residual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residual gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residual: can và could (15 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.