Câu tiếng Anh có từ “residual”
78 câu thật có từ residual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: residual nghĩa là dư lượng. residual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or indicating a remainder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ residual
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If a repetitive dive is made, the tissues are preloaded with this residual gas which will make them saturate faster.
Từ trong câu: residual, dive, make, tissue, gas, fast
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Any dive which is started while the tissues retain residual inert gas in excess of the surface equilibrium condition is considered a repetitive dive.
Từ trong câu: residual, dive, start, tissue, retain, inert, gas, excess
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The credit card companies will guarantee the payments, which will be subject to residual crime.
Từ trong câu: credit, card, guarantee, residual, payment, company, subject, crime
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng residual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| residual dipolar | 8 lần |
| timing residual | 17 lần |
| residual stresses | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ residual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residual trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ residual hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ residual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residual gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residual: can và could (15 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.