Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regime”

182 câu thật có từ regime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regime nghĩa là chế độ. regime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization that is the governing authority of a political unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regime

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • From that time events developed rapidly till the end of the Diaz regime in May.

    Từ trong câu: regime, time, event, develop, rapidly, till, end

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Due to the dynamic character of these states, they might also be named "dynamic regimes".

    Từ trong câu: regime, dynamic, due, character, state, name

    «Complex socio-ecological systems/Background», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104972 (bản sửa đổi 1566122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This fine sense of honor in conforming to the new regime is not so unusual among this class as one might expect.

    Từ trong câu: regime, conform, fine, sense, honor, new, unusual, among

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also dealt with the fear of the Castro regime that such a policy might result in its abandonment by the Soviet Union.

    Từ trong câu: regime, soviet, deal, fear, policy, result, union

    United States. Warren Commission, Report of the President's Commission on the Assassination of President John F. Kennedy. Nguồn: Project Gutenberg #58031. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their boundaries are not walls, and concrete cases may combine more than one regime.

    Từ trong câu: boundary, regime, concrete, wall, case, combine

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.2 – Ontological Variations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480142 (bản sửa đổi 4673317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The evidence to support this idea is ambiguous and the effect may depend on the dose size and dosing regime.

    Bằng chứng ủng hộ ý tưởng này là mơ hồ và hiệu quả có thể phụ thuộc vào liều lượng và chế độ dùng thuốc.

    Từ trong câu: ambiguous, dose, regime, evidence, support, idea, effect, depend

    «Vitamin C», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3880 (bản sửa đổi 10824940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A configuration may emerge and dissolve, persist provisionally, or reorganise into another regime.

    Từ trong câu: reorganise, configuration, emerge, dissolve, persist, another, regime

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Philosophical Commitments/No Ground, No Soul, No Plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476959 (bản sửa đổi 4673283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng regime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totalitarian regime56 lần
nazi regime82 lần
authoritarian regime58 lần
ancien regime53 lần
communist regime86 lần
assad regime37 lần
muromachi regime32 lần
presidential regime69 lần
parliamentary regime54 lần
hussein's regime21 lần
fascist regime22 lần
iranian regime24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regime trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ regime hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regime: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.