Câu tiếng Anh có từ “regime”
181 câu thật có từ regime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regime nghĩa là chế độ. regime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization that is the governing authority of a political unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regime
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The regimes of the past were often headed by military leaders who paid little attention to having a free and open government.
Từ trong câu: regime, past, often, head, military, leader, paid, little
«Comparative law and justice/Honduras», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107819 (bản sửa đổi 2330570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
From the great beauty of its situation, the small city of Antibes is at once a type of the old regime and of the new.
Từ trong câu: beauty, regime, situation, type, great, small, city, once
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng regime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totalitarian regime | 56 lần |
| nazi regime | 82 lần |
| authoritarian regime | 58 lần |
| ancien regime | 53 lần |
| communist regime | 86 lần |
| assad regime | 37 lần |
| muromachi regime | 32 lần |
| presidential regime | 69 lần |
| parliamentary regime | 54 lần |
| hussein's regime | 21 lần |
| fascist regime | 22 lần |
| iranian regime | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regime trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ regime hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regime: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.