Câu tiếng Anh có từ “reflective”
147 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reflective
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Africa had made him think; had made him more silent and reflective than ever.
Từ trong câu: reflective, make, think, silent, ever
Norman Douglas, South Wind. Nguồn: Project Gutenberg #4508. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Maggie’s tears had ceased, and she looked reflective as Tom left her.
Nước mắt của Maggie đã ngừng rơi và cô ấy trông có vẻ suy tư khi Tom rời xa cô ấy.
Từ trong câu: reflective, tear, cease, look, leave
George Eliot, The Mill on the Floss. Nguồn: Project Gutenberg #6688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The softly-fading twilight, the subdued spirit of the house, the reflective turn my own mind had taken, prepared me for impressions of the awful and sublime.
Từ trong câu: reflective, softly, fade, spirit, house, turn, mind, take
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had filled her so irresistibly and completely that there was no room left in her for reflective amazement.
Nó đã lấp đầy cô một cách trọn vẹn và không thể cưỡng lại được đến nỗi trong cô không còn chỗ cho sự kinh ngạc suy ngẫm nữa.
Từ trong câu: irresistibly, reflective, fill, completely, room, leave, amazement
J. P. Jacobsen, Marie Grubbe, a Lady of the Seventeenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #54845. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rencounter with Farfrae and his bearings towards Lucetta had made the reflective Elizabeth more observant of her brilliant and amiable companion.
Từ trong câu: brilliant, reflective, bear, toward, make, companion
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed so profoundly interested in the contemplation of this portrait which had been drawn of him, that the others respected his reflective silence.
Từ trong câu: profoundly, reflective, respected, seem, interest, portrait, draw, other
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Porthos pretended that this occupation was proof of a reflective and contemplative organization, and he had brought him away without any other recommendation.
Từ trong câu: recommendation, occupation, reflective, organization, pretend, proof, bring, away
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reflective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.