Câu tiếng Anh có từ “reflective”
139 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reflective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the perfection of the reflective powers, which he used habitually, he had no peer.
Từ trong câu: reflective, power, use, peer
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behind the reflective panel was a lunar landscape which gave the game an impressive background setting.
Từ trong câu: reflective, behind, panel, landscape, give, game, impressive, background
«Space Invaders/Arcade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428415 (bản sửa đổi 3864252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this we find a certain reflective character which recalls the Passion music of the German school.
Từ trong câu: reflective, find, certain, character, recall, passion, music, school
W. J. Baltzell, A Complete History of Music for Schools, Clubs, and Private Reading. Nguồn: Project Gutenberg #54392. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you think, sir, I have failed in my duty there?” the Chief Inspector asked, in a tone which he sought to make simply reflective.
Từ trong câu: reflective, seek, think, sir, fail, duty, chief, inspector
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alternatively you could setup a reflective learning blog and which can be either private or public.
Từ trong câu: alternatively, reflective, learn, blog, either, private, public
«Climate change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=67730 (bản sửa đổi 2474910). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reflective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.