Câu tiếng Anh có từ “reflective”
145 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reflective
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You have now created a material that is a bit reflective, but with sharp, bright highlights.
Từ trong câu: reflective, now, create, material, bit, sharp, bright, highlight
«Render a SolidWorks Model in Maya», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32352 (bản sửa đổi 4113460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Do you think, sir, I have failed in my duty there?” the Chief Inspector asked, in a tone which he sought to make simply reflective.
Từ trong câu: reflective, seek, think, sir, fail, duty, chief, inspector
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have been compelled to cultivate your reflective faculties for want of occasions for frittering your life away in silly trifles.”
Từ trong câu: faculty, cultivate, reflective, want, occasion, life, away, silly
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reflective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.