E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reflective”

132 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reflective

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As a result, reflective thought can be a valuable tool in correcting cognitive biases.

    Từ trong câu: reflective, result, think, valuable, tool, correct, cognitive, bias

    «Overcoming Cognitive Biases and Engaging in Critical Reflection», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He had uncanny perception, a reflective, imaginative quality, allied to a capacity for action.

    Từ trong câu: reflective, uncanny, perception, quality, ally, capacity, action

    Bertrand W. Sinclair, In the Bad Lands. Nguồn: Project Gutenberg #70794. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The third axiom comes from the self-reflective tradition of humanities scholarship.

    Từ trong câu: reflective, axiom, third, come, self, tradition, humanity, scholarship

    «Environmental humanities», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237119 (bản sửa đổi 10968535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now if you render, you should get a completely opaque, mirror-reflective set of cubes.

    Từ trong câu: opaque, now, render, get, completely, mirror, reflective, set

    «Blender 3D: Noob to Pro/Ray Tracing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292284 (bản sửa đổi 2650059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reflective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reflective judgement57 lần
reflective mood73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.