Câu tiếng Anh có từ “reflective”
147 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reflective
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"But what will reflective readers say of a governing class, such as ours, addressing its workers with an indictment of 'over-production!'
Từ trong câu: reflective, reader, govern, class, ours, address, worker, production
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eight or ten of his lyrics for a long time undoubtedly will hold their place among the very highest pieces of American reflective poetry.
Từ trong câu: lyrics, reflective, eight, ten, long, time, undoubtedly, hold
Fred Lewis Pattee, A History of American Literature Since 1870. Nguồn: Project Gutenberg #42593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reflective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.