Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reflective”

147 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reflective

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As you might expect, the reflective style would seem better suited to many academic demands of school.

    Từ trong câu: reflective, expect, style, seem, better, suit, many, academic

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 4: Student Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129930 (bản sửa đổi 3231006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He who would write for fame must give us pictures of real life, and not pure reflective sentiment.

    Từ trong câu: reflective, sentiment, fame, write, give, picture, real, life

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were her sense of justice, her logical powers, her reflective faculties carefully trained and exercised, her peculiar womanly graces of soul would shine with tenfold lustre.

    Từ trong câu: reflective, sense, justice, logical, power, faculty, carefully, train

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reflective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reflective judgement57 lần
reflective mood73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.