Câu tiếng Anh có từ “reflective”
135 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reflective
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But researchers should know when to use reflective and when to use formative scales.
Từ trong câu: reflective, researcher, know, use, scale
«Handbook of Management Scales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219492 (bản sửa đổi 4605816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The client should be closely involved in this reflective process.
Từ trong câu: reflective, client, closely, involve, process
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163509 (bản sửa đổi 3268748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He may enjoy the reflective light of others but should depend upon the focus of his own, made more clear by reflectives.
Từ trong câu: reflective, enjoy, light, other, depend, focus, make, clear
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now if you render, you should get a completely opaque, mirror-reflective set of cubes.
Từ trong câu: opaque, now, render, get, completely, mirror, reflective, set
«Blender 3D: Noob to Pro/Ray Tracing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292284 (bản sửa đổi 2650059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reflective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.