E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reflective”

135 câu thật có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reflective nghĩa là phản chiếu. reflective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reflective

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “Less love than politics,” replied D’Artagnan, with a reflective air; “and what do you suspect?”

    Từ trong câu: reflective, less, love, politics, reply, air, suspect

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • D'Argens, like Fielding, relished reflective passages and could approve, more readily than Mrs. Manley, of "an Historian that amuses himself by Moralizing or Describing."

    Từ trong câu: reflective, like, field, passage, approve, readily, mr, historian

    Benjamin, 1903-1997 [Author of introduction, etc.] Boyce, Prefaces to Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #14525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reflective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reflective judgement57 lần
reflective mood73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflective trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ reflective hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reflective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflective: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.