Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recycling”

25 câu thật có từ recycling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recycling nghĩa là tái chế. recycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of processing used or abandoned materials for use in creating new products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recycling

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This recycling is why the ocean basins are so much younger than the continents.

    Từ trong câu: recycling, recycle, ocean, basin, much, young, continent

    «High School Earth Science/Introduction to Earth's Surface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225639 (bản sửa đổi 3541813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, unwanted electronics should be taken to appropriate collection or recycling facilities where available.

    Từ trong câu: recycling, recycle, unwanted, electronics, therefore, electronic, take, appropriate

    «A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First, plastic is collected and taken to a recycling center, where it is sorted out.

    Từ trong câu: recycling, recycle, first, plastic, collect, take, center, sort

    «Recycling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30844 (bản sửa đổi 10350072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After you are finished researching and know what direction to head utilize local county recycling centers.

    Từ trong câu: recycling, finish, research, know, direction, head, utilize, local

    «Engineering Projects/Electric Cars/Howard Community College/Fall2011/550 ecars», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119304 (bản sửa đổi 2721663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While the public supports recycling programs, county officials either promote recycling or build incinerators, but not both.

    Từ trong câu: recycling, recycle, public, support, program, county, official, either

    «Lentis/Energy from Trash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393317 (bản sửa đổi 4313951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another form of "industrial recycling" is taking used processed materials and re-processing them to be used again.

    Từ trong câu: recycling, another, form, industrial, recycle, take, use, process

    «Peak oil, energy, and society/Caleb's page», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55171 (bản sửa đổi 242295). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Designing an item or an entire system for recycling should be more efficient than adding it after the fact.

    Từ trong câu: recycling, recycle, design, item, entire, system, efficient, add

    «Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many refuse to pay recycling fees when they can deposit their e-waste in traditional trash cans at no cost.

    Từ trong câu: recycling, recycle, many, refuse, pay, fee, deposit, waste

    «Lentis/Where It Goes: Electronic Waste and Salvage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260101 (bản sửa đổi 2235886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If recycling, avoid mixing colors (if you mix several colors, the result is generally an unpleasant brownish-gray).

    Nếu tái chế, hãy tránh trộn lẫn các màu (nếu bạn trộn nhiều màu, kết quả thường là màu xám nâu khó chịu).

    Từ trong câu: recycle, gray, recycling, mix, unpleasant, avoid, color, several

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Candlemaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102435 (bản sửa đổi 4310133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycling trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ recycling hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recycling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycling gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycling: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), So sánh hơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.