Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recycling”

25 câu thật có từ recycling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recycling nghĩa là tái chế. recycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of processing used or abandoned materials for use in creating new products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recycling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It helps the cities by recycling organic waste into compost and soil.

    Từ trong câu: recycling, help, city, recycle, organic, waste, soil

    «City farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472554 (bản sửa đổi 10418260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Recycling is enabled by sufficient energy, which, unfortunately cannot be reused.

    Từ trong câu: recycling, recycle, enable, sufficient, energy, unfortunately, can

    «Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the documentation cannot be provided, this would be a sign that the recycling company is not legitimate.

    Từ trong câu: recycling, recycle, documentation, can, provide, sign, company, legitimate

    «The Computer Revolution/Computers and Environment/Disposal/Recycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116100 (bản sửa đổi 4408367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The car is sent to a scrap yard for recycling.

    Chiếc xe được đưa đến bãi phế liệu để tái chế.

    Từ trong câu: recycling, recycle, car, send, yard

    «Design for the Environment/Automobile Engines III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80654 (bản sửa đổi 2721355). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycling trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ recycling hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recycling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycling gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycling: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), So sánh hơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.