Câu tiếng Anh có từ “recycling”
25 câu thật có từ recycling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recycling nghĩa là tái chế. recycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of processing used or abandoned materials for use in creating new products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recycling
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Recycling is enabled by sufficient energy, which, unfortunately cannot be reused.
Từ trong câu: recycling, recycle, enable, sufficient, energy, unfortunately, can
«Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the documentation cannot be provided, this would be a sign that the recycling company is not legitimate.
Từ trong câu: recycling, recycle, documentation, can, provide, sign, company, legitimate
«The Computer Revolution/Computers and Environment/Disposal/Recycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116100 (bản sửa đổi 4408367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Further studies could assess the effectiveness of current policies in promoting recycling and identify opportunities for international collaboration.
Từ trong câu: recycling, recycle, further, study, assess, effectiveness, current, policy
«Lentis/The Politics of Electric Vehicle Subsidies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470836 (bản sửa đổi 4451351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rafts that have been brought into the cytosol via endocytosis can be located in endosomes specialized for sorting and recycling.
Từ trong câu: recycling, recycle, bring, via, locate, specialize, sort
«Metabolomics/Metabolites/Lipids/Steroids/Cholesterol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150512 (bản sửa đổi 3268633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many refuse to pay recycling fees when they can deposit their e-waste in traditional trash cans at no cost.
Từ trong câu: recycling, recycle, many, refuse, pay, fee, deposit, waste
«Lentis/Where It Goes: Electronic Waste and Salvage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260101 (bản sửa đổi 2235886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycling trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ recycling hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recycling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycling gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycling: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), So sánh hơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.