E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recourse”

123 câu thật có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recourse nghĩa là sự truy đòi. recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recourse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As a last recourse I could let the clothing go, and that I would not do until it became a necessity.

    Từ trong câu: recourse, last, let, clothing, go, until, become, necessity

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most practical recourse was to trek immediately for the ship, so that at least one person would live to tell the story.

    Từ trong câu: recourse, trek, practical, immediately, ship, least, person, live

    Piers Anthony, Quinquepedalian. Nguồn: Project Gutenberg #72430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Medicine was really the only political fraud to which Josephine had recourse; and in her situation what other woman would not have done as much?

    Từ trong câu: recourse, fraud, medicine, really, political, situation, woman, much

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tarzan would have liked to subdue the ugly beast without recourse to knife or arrows.

    Từ trong câu: ugly, recourse, like, beast, knife, arrow

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His three friends, however, fearing that their frequent visits would be remarked, often had recourse to disguises.

    Từ trong câu: disguise, recourse, friend, however, fear, frequent, visit, remark

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a distinct change of policy in his tone; he would avoid recourse to disparaging insinuation.

    Từ trong câu: disparaging, distinct, change, policy, tone, avoid, recourse, disparage

    Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recourse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recourse to stratagem40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recourse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recourse trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recourse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recourse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recourse: Câu phủ định (23 câu), must và have to (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.