Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recourse”

125 câu thật có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recourse nghĩa là sự truy đòi. recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recourse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But Agatha knew perfectly well why she had had recourse to those waters of comfort, while Ermengarde had not the remotest idea.

    Từ trong câu: recourse, remote, know, perfectly, well, water, comfort, idea

    Maxwell Gray, The suspicions of Ermengarde. Nguồn: Project Gutenberg #72999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such cases recourse must be had to the great body of the people, and in a manner to produce the best effect.

    Từ trong câu: recourse, case, great, body, people, manner, produce, best

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most practical recourse was to trek immediately for the ship, so that at least one person would live to tell the story.

    Từ trong câu: recourse, trek, practical, immediately, ship, least, person, live

    Piers Anthony, Quinquepedalian. Nguồn: Project Gutenberg #72430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon this Munzer had recourse to the most powerful lever that enthusiasm can put in motion.

    Từ trong câu: lever, recourse, powerful, enthusiasm, put, motion

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the most spirited narrative of that festival, recourse must--be had to the letters of Walpole.

    Từ trong câu: festival, recourse, spirit, narrative, letter

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recourse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recourse to stratagem40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recourse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recourse trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recourse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recourse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recourse: Câu phủ định (23 câu), must và have to (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.