Câu tiếng Anh có từ “recourse”
124 câu thật có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recourse nghĩa là sự truy đòi. recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recourse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Recourse has been had to suppositions to support the contrary belief to what I say.
Từ trong câu: recourse, support, contrary, belief
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When thus general exhaustion has been procured, counter extension and extension are to be had recourse to.
Từ trong câu: recourse, exhaustion, extension, thus, general, counter
Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of late I have had to have frequent recourse to my two friends, and they have never failed me.
Từ trong câu: recourse, late, frequent, friend, never, fail
Winston Churchill, Lord Randolph Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #42817. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, recourse to the death penalty is not excluded, provided the guilty party’s identity and responsibility have been fully determined.
Từ trong câu: recourse, however, death, penalty, exclude, provide, guilty, identity
«The Ten Commandments/You shall not murder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244043 (bản sửa đổi 4197132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But when we have need of definition, then we must have recourse to the principles and science of defining.
Từ trong câu: definition, recourse, need, principle, science, define
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Hazleton, as I have said, was out of all patience, and ladies in that state sometimes have recourse to homely illustration.
Từ trong câu: patience, recourse, homely, illustration, mr, out, lady, state
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The parochial school has enabled them to maintain it without need of recourse to the social shifts the Protestants are adopting to regain lost prestige.
Từ trong câu: parochial, school, enable, maintain, need, recourse, social, shift
Jacob A. Riis, The Children of the Poor. Nguồn: Project Gutenberg #32609. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recourse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recourse to stratagem | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recourse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recourse trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recourse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recourse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recourse: Câu phủ định (23 câu), must và have to (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.