E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recourse”

116 câu thật có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recourse nghĩa là sự truy đòi. recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recourse

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng recourse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recourse to stratagem40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recourse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recourse trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recourse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recourse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recourse: Câu phủ định (22 câu), must và have to (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.