Câu tiếng Anh có từ “recourse”
116 câu thật có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recourse nghĩa là sự truy đòi. recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recourse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The only recourse of the owners was consequently the "usual and proper remedy of an appeal" before the United States Courts.
Từ trong câu: recourse, owner, consequently, usual, proper, remedy, appeal, unite
Robert Granville Campbell, Neutral Rights and Obligations in the Anglo-Boer War. Nguồn: Project Gutenberg #12427. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Recourse must be had either to books dealing with the science generally, or to those dealing with the Islands in which their geology is included.
Từ trong câu: recourse, generally, geology, island, either, book, deal, science
John, -1939 [Editor] Gunn, The Orkney book. Nguồn: Project Gutenberg #76756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recourse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recourse to stratagem | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recourse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recourse trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recourse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recourse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recourse: Câu phủ định (22 câu), must và have to (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.