E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recourse”

116 câu thật có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recourse nghĩa là sự truy đòi. recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recourse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • His only recourse was The Friendly Societies or the Labourer’s Friend Society, founded by prominent businesses men and politicians.

    Từ trong câu: recourse, friendly, society, friend, found, prominent, business, man

    «The Manor and The Bishop/High Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240974 (bản sửa đổi 4532951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most practical recourse was to trek immediately for the ship, so that at least one person would live to tell the story.

    Từ trong câu: recourse, trek, practical, immediately, ship, least, person, live

    Piers Anthony, Quinquepedalian. Nguồn: Project Gutenberg #72430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was, indeed, among the first to bear my public testimony against having any recourse to threats, or indulging a thought of an armed opposition.

    Từ trong câu: recourse, indeed, among, first, bear, public, testimony, threat

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This hint was enough for me, and next morning I had recourse to arms; and though the job cost me some trouble, I enjoyed it.

    Từ trong câu: recourse, hint, enough, next, morning, arm, though, job

    Benvenuto Cellini, The Autobiography of Benvenuto Cellini. Nguồn: Project Gutenberg #4028. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To avoid such an accident, recourse was had to the following design, which was considered to be cheap and at the same time to provide an effective anchorage.

    Từ trong câu: anchorage, avoid, accident, recourse, follow, design, consider, cheap

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, these text lines may also be a very effective way for people who do not have access or resources to utilize mental health recourses.

    Tuy nhiên, những dòng văn bản này cũng có thể là một cách rất hiệu quả cho những người không có khả năng tiếp cận hoặc nguồn lực để sử dụng các nguồn trợ giúp về sức khỏe tâm thần.

    Từ trong câu: who, mental, resource, text, effective, health, line, recourse

    «Advocacy in Technology and Society/Emerging Tech - Identifying the Stakeholders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282660 (bản sửa đổi 2457235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recourse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recourse to stratagem40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recourse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recourse trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ recourse hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recourse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recourse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recourse: Câu phủ định (22 câu), must và have to (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.