Câu tiếng Anh có từ “query”
215 câu thật có từ query hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: query nghĩa là truy vấn. query là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ query
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At that last meeting Professor Challenger had made certain assertions which had been queried by his colleague.
Từ trong câu: query, last, meet, professor, make, certain, colleague
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the Virginians had been similarly queried they would have given various replies, but certainly not that one.
Từ trong câu: query, similarly, give, various, reply, certainly
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The reply to his query was that neither of the girls was there and had not been since early in the day.
Từ trong câu: query, reply, neither, girl, since, early, day
Amy Ella Blanchard, Elizabeth, Betsy, and Bess: schoolmates. Nguồn: Project Gutenberg #74754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not recognized that it was toiling with the hands that would bring a surcease to the beating of queries at my bewildered brain.
Từ trong câu: query, recognize, toil, hand, bring, beat, bewilder, brain
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, but how did it all come about?" queried Poynter, who did not appear very much at ease, when we consider what he had escaped.
Từ trong câu: query, ease, yes, come, appear, much, consider, escape
Jos. E. Badger, Redlaw, the half-breed; or, The tangled trail. A tale of the settlements. Nguồn: Project Gutenberg #68507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Have you got anything to cut it with?” queried Diana, wiping away the tears which Anne’s affecting accents had caused to flow afresh, and returning to practicalities.
Từ trong câu: accent, query, affect, get, anything, cut, wipe, away
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"How did you find out where I had been taken, Clip?" queried Matt.
Từ trong câu: clip, find, out, take, query
Stanley R. Matthews, Motor Matt; or, The King of the Wheel Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No 1.. Nguồn: Project Gutenberg #46075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng query
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sparql query | 165 lần |
| dns query | 75 lần |
| sql query | 40 lần |
| structured query | 34 lần |
| database query | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ query
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ query trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ query hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ query xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ query gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ query?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ query: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.