E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “query”

169 câu thật có từ query hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: query nghĩa là truy vấn. query là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This function should be constantly queried so the latest fps can be displayed to the screen.

    Từ trong câu: query, function, constantly, late, display, screen

    «DirectX/10.0/Direct3D/FPS, CPU usage and timers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274443 (bản sửa đổi 3444858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Should the clergy deem it expedient to listen to my exposition, I shall be ready to answer any queries which may be made.

    Từ trong câu: query, deem, listen, ready, answer, make

    Robert Hare, Experimental Investigation of the Spirit Manifestations Demonstrating the existence of spirits and their communion with mortals. Doctrine of the spirit world respecting heaven, hell, morality, and God. Also, the influence of Scripture on the morals of Christians.. Nguồn: Project Gutenberg #64160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And here, did we hold a personal interview with the author of our text, we should be prompted to put three additional queries before him.

    Từ trong câu: query, hold, personal, interview, author, text, prompt, put

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suppose the query to person names should be case-insensitive.

    Giả sử truy vấn tên người không phân biệt chữ hoa chữ thường.

    Từ trong câu: insensitive, suppose, query, person, name, case

    «Structured Query Language/Managing Indexes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299154 (bản sửa đổi 4660902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should use champagne; and I should have met your query in Radioantics columns!!

    Từ trong câu: champagne, use, meet, query, column

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The state liaison officer should be contacted for queries regarding the application for the examination.

    Từ trong câu: liaison, state, officer, contact, query, regard, application, examination

    «Student Projects/National Talent Search Examination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255581 (bản sửa đổi 2087095). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng query

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sparql query165 lần
  • dns query75 lần
  • sql query40 lần
  • structured query34 lần
  • database query41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ query

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ query trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ query hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ query xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ query gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ query?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ query: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.