Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “query”

169 câu thật có từ query hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: query nghĩa là truy vấn. query là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A simple Query then would seem to settle this matter.

    Từ trong câu: query, simple, settle, seem, matter

    Various, Notes and Queries, Number 218, December 31, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #29664. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is painful to answer queries like these with a direct negation; but that negation would be truth.

    Từ trong câu: query, painful, answer, like, direct, truth

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following query would operate on both collections.

    Từ trong câu: query, follow, operate, collection

    «XQuery/Searching multiple collections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178433 (bản sửa đổi 3678519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The pedigrees of the Shedden and Lushington family would probably afford him some information upon the subject of his Query.

    Từ trong câu: query, family, probably, afford, information, subject

    Various, Notes and Queries, Number 222, January 28, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had not recognized that it was toiling with the hands that would bring a surcease to the beating of queries at my bewildered brain.

    Từ trong câu: query, recognize, toil, hand, bring, beat, bewilder, brain

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then what would be the most discreet step to take?" queried the Honourable Member rather helplessly.

    Từ trong câu: honourable, step, take, query, member, rather

    William Le Queux, The Hunchback of Westminster. Nguồn: Project Gutenberg #41078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng query

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sparql query165 lần
  • dns query75 lần
  • sql query40 lần
  • structured query34 lần
  • database query41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ query

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ query trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ query hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ query xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ query gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ query?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ query: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.