E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “query”

169 câu thật có từ query hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: query nghĩa là truy vấn. query là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ query

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Yes, we keep them," I have heard to the query about the above papers; "they are good sellers."

    Từ trong câu: query, seller, yes, keep, hear, above, paper, good

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Whether she wins or loses that must be the universal query, for whether she wins or loses her achievement has been in many ways unprecedented.

    Từ trong câu: query, whether, win, lose, universal, achievement, many, way

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Query, Is it anywhere recorded that so widespread a rainfall has been previously noticed?

    Từ trong câu: rainfall, query, anywhere, record, widespread, previously, notice

    Various, Notes and Queries, Number 171, February 5, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42786. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the query which serves as a title for this article has long been propounded as one of the physical impossibilities.

    Từ trong câu: impossibility, query, serve, title, article, long, physical

    John Phin, The Seven Follies of Science [2nd ed.] A popular account of the most famous scientific impossibilities and the attempts which have been made to solve them. To which is added a small budget of interesting paradoxes, illusions, and marvels. Nguồn: Project Gutenberg #36547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several of his correspondents have suggested that he answer their queries over the air.

    Từ trong câu: correspondent, several, suggest, answer, query, air

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng query

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sparql query165 lần
dns query75 lần
sql query40 lần
structured query34 lần
database query41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ query

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ query trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ query hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ query xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ query gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ query?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ query: Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.