Câu tiếng Anh có từ “quantitative”
107 câu thật có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantitative nghĩa là định lượng. quantitative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expressible as a quantity or relating to or susceptible of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantitative
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Science might maintain the quantitative constancy of matter, but the so-called matter is mere abstraction.
Từ trong câu: quantitative, science, maintain, matter, call, mere, abstraction
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quantitative separation of iron from aluminum, which presented many difficulties according to the older methods, may be easily performed by electrolysis.
Từ trong câu: quantitative, separation, iron, aluminum, present, many, difficulty, accord
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless the variation in number of folds, when measured at sufficient intervals along a cline, may provide quantitative characters useful in differentiating subspecies.
Từ trong câu: differentiate, quantitative, nevertheless, variation, number, fold, measure, sufficient
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be several different criteria of survival value, not comparable in any quantitative way among themselves.
Từ trong câu: survival, comparable, criteria, quantitative, several, different, value, way
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Research data" or "data" may be numerical/quantitative, descriptive/qualitative or visual, raw or analysed, experimental or observational.
Từ trong câu: qualitative, research, data, numerical, quantitative, descriptive, visual, raw
«OKFN response to EU Consultation on scientific information in the digital age», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116539 (bản sửa đổi 2204277). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Numerical data may be encoded using dots, lines, or bars, to visually communicate a quantitative message.
Từ trong câu: encode, numerical, data, use, dot, line, bar, visually
«Data Visualization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234355 (bản sửa đổi 2104875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quantitative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantitative proteomics | 16 lần |
| quantitative easing | 16 lần |
| quantitative analysis | 133 lần |
| quantitative literacy | 18 lần |
| quantitative methodologies | 9 lần |
| quantitative qualitative | 12 lần |
| quantitative pcr | 8 lần |
| quantitative sociologists | 6 lần |
| quantitative data | 152 lần |
| quantitative measurements | 13 lần |
| quantitative discrete | 8 lần |
| quantitative analyses | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantitative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantitative trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantitative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantitative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantitative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantitative: can và could (11 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.