Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “quantitative”
106 câu thật có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantitative nghĩa là định lượng. quantitative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expressible as a quantity or relating to or susceptible of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantitative
We will discuss some of such quantitative measures in this chapter.
Từ trong câu: quantitative, discuss, measure, chapter
«Probability/Properties of Distributions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444566 (bản sửa đổi 4087459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bourdeau, a disciple of this school, looks forward to the time when historical science will become entirely quantitative.
Từ trong câu: quantitative, disciple, school, look, forward, time, historical, science
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This data will be quantitative or qualitative in nature.
Từ trong câu: quantitative, qualitative, data, nature
«Instructional design/User testing of e-learning courses/The Data», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53758 (bản sửa đổi 2223450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The computer will perform a detailed quantitative analysis of the pictorial data.
Từ trong câu: computer, quantitative, perform, detail, analysis, data
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quantitative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- quantitative proteomics16 lần
- quantitative easing16 lần
- quantitative analysis133 lần
- quantitative literacy18 lần
- quantitative methodologies9 lần
- quantitative qualitative12 lần
- quantitative pcr8 lần
- quantitative sociologists6 lần
- quantitative data152 lần
- quantitative measurements13 lần
- quantitative discrete8 lần
- quantitative analyses7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantitative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantitative trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantitative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantitative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantitative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantitative: can và could (11 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.