Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “quantitative”

106 câu thật có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quantitative nghĩa là định lượng. quantitative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expressible as a quantity or relating to or susceptible of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng quantitative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quantitative proteomics16 lần
  • quantitative easing16 lần
  • quantitative analysis133 lần
  • quantitative literacy18 lần
  • quantitative methodologies9 lần
  • quantitative qualitative12 lần
  • quantitative pcr8 lần
  • quantitative sociologists6 lần
  • quantitative data152 lần
  • quantitative measurements13 lần
  • quantitative discrete8 lần
  • quantitative analyses7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantitative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantitative trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quantitative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantitative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantitative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantitative: can và could (11 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.