Câu tiếng Anh có từ “quantitative”
106 câu thật có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantitative nghĩa là định lượng. quantitative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expressible as a quantity or relating to or susceptible of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantitative
The right decision involves making a simple quantitative calculation: five workers minus one worker is four workers.
Từ trong câu: quantitative, right, decision, involve, make, simple, calculation, five
«Consequentialism», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Sciences also tend to become more quantitative with time as they become more highly developed, and physics is one of the oldest sciences.
Từ trong câu: quantitative, science, tend, become, time, highly, develop, physics
«Physics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591 (bản sửa đổi 10979726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No attempt was made to collect facts and material in a quantitative sense, attention being concentrated on what seemed to be outstanding facts, conditions, and cases.
Từ trong câu: quantitative, attempt, make, collect, fact, material, sense, attention
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All of these different kinds hold together by the law of transformation with the maintenance of the quantitative amount, and in so far are united.
Từ trong câu: maintenance, quantitative, different, kind, hold, together, law, transformation
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quantitative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- quantitative proteomics16 lần
- quantitative easing16 lần
- quantitative analysis133 lần
- quantitative literacy18 lần
- quantitative methodologies9 lần
- quantitative qualitative12 lần
- quantitative pcr8 lần
- quantitative sociologists6 lần
- quantitative data152 lần
- quantitative measurements13 lần
- quantitative discrete8 lần
- quantitative analyses7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantitative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantitative trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ quantitative hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantitative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantitative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantitative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantitative: can và could (11 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.