Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purse”

251 câu thật có từ purse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purse nghĩa là ví. purse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purse

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I drew out my purse; a meagre thing it was.

    Từ trong câu: purse, meagre, draw, out, thing

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What kind of a purse-proud plutocrat do you think I am?

    Từ trong câu: plutocrat, kind, purse, proud, think

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The centurion received the purse with ill-dissembled joy.

    Từ trong câu: dissemble, receive, purse, ill, joy

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his methods of filling his purse were often unconstitutional and sometimes ignominious.

    Từ trong câu: ignominious, method, fill, purse, often, sometimes

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anna took a large purse out of her capacious pocket.

    Từ trong câu: capacious, take, large, purse, out, pocket

    Marie Belloc Lowndes, Good Old Anna. Nguồn: Project Gutenberg #22144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same spirit of philanthropy which characterised the speculations of his purse attended the risks of his person.

    Từ trong câu: characterise, spirit, philanthropy, speculation, purse, attend, risk, person

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was Cornelius Agrippa, I think, who once materialised the Devil as an empty purse.

    Từ trong câu: materialise, think, once, devil, empty, purse

    Richard Dehan, The Dop Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #27966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The senator drew from his pocket a long purse, through whose meshes gold coins could be seen.

    Từ trong câu: mesh, senator, draw, pocket, long, purse, gold, coin

    Gustave Aimard, Stronghand; or, The Noble Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #44672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One fete-day a year, and the pilgrims--God bless them!--fill our purses for us."

    Từ trong câu: fete, day, year, pilgrim, god, bless, fill, purse

    Jean Aicard, King of Camargue. Nguồn: Project Gutenberg #33867. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purse strings335 lần
privy purse189 lần
purse containing230 lần
leathern purse125 lần
leather purse192 lần
silk purse231 lần
empty purse302 lần
purse proud343 lần
purse of gold509 lần
purse bearer92 lần
slender purse114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purse trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ purse hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purse: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.