Câu tiếng Anh có từ “purse”
269 câu thật có từ purse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purse nghĩa là ví. purse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purse
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Because of events during the talk the interviewer reached for her change purse to find and offer another quarter.
Từ trong câu: interviewer, because, event, talk, reach, change, purse, find
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purse trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ purse hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purse: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.