Câu tiếng Anh có từ “promenade”
108 câu thật có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promenade nghĩa là đi dạo. promenade là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promenade
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For ten days before Easter-Monday, the public had been excluded from the promenade.
Từ trong câu: promenade, ten, day, monday, public, exclude
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the visitor had made the promenade of the Rotunda, there was practically nothing for him to do save make it again.
Từ trong câu: promenade, visitor, make, practically, nothing, save, again
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let pity be awarded to the poor gentlemen who took his promenade toothpick in hand, to impress on his world that he had dined.
Từ trong câu: promenade, let, pity, award, poor, gentleman, take, hand
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cock-lofts had been intended by the architect for promenade in wet weather, but they had soon to be put to this baser use.
Từ trong câu: promenade, intend, architect, wet, weather, soon, put, base
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The garcon was in despair that the whole family had gone to take a promenade on the lake, but no, the blonde mademoiselle might be in the chateau garden.
Từ trong câu: promenade, despair, whole, family, go, take, lake, blonde
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His hat presents at the rims a peculiar appearance of a glistening nature, as if it had been a favorite snail-promenade.
Từ trong câu: snail, rim, promenade, hat, present, peculiar, appearance, nature
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng promenade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| promenade concerts | 33 lần |
| fashionable promenade | 84 lần |
| promenade deck | 253 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promenade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promenade trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promenade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promenade gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promenade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promenade: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.