Câu tiếng Anh có từ “promenade”
108 câu thật có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promenade nghĩa là đi dạo. promenade là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promenade
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Girls had perfect liberty at that time in Edinburgh; we walked together in Princes Street, the fashionable promenade, and were joined by our dancing partners.
Từ trong câu: promenade, girl, perfect, liberty, time, walk, together, prince
Mary Somerville, Personal Recollections, from Early Life to Old Age, of Mary Somerville. Nguồn: Project Gutenberg #27747. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such, too, or something similar, was the young Ruskin's first view of the distant Alps on the Sunday afternoon from the city promenade at Schaffhausen.
Từ trong câu: promenade, something, similar, young, first, view, distant, sunday
Joseph E. Morris, The Lake of Lucerne. Nguồn: Project Gutenberg #45642. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now she preferred the garden, and did not dislike to promenade back and forth in front of the railed fence.
Từ trong câu: fence, dislike, promenade, now, prefer, garden, back, forth
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Mall is the principal promenade, and winds around Observatory Hill, from which fine glimpses of the country are to be obtained.
Từ trong câu: mall, principal, promenade, wind, around, hill, fine, glimpse
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng promenade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| promenade concerts | 33 lần |
| fashionable promenade | 84 lần |
| promenade deck | 253 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promenade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promenade trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promenade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promenade gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promenade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promenade: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.