Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “promenade”

108 câu thật có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: promenade nghĩa là đi dạo. promenade là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ promenade

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The garcon was in despair that the whole family had gone to take a promenade on the lake, but no, the blonde mademoiselle might be in the chateau garden.

    Từ trong câu: promenade, despair, whole, family, go, take, lake, blonde

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the audience went out between acts to promenade in the corridors, he might go also and there might be a chance to pass near to him in the crowd.

    Từ trong câu: promenade, audience, go, out, act, chance, pass, near

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You may go on the promenade deck, where you can see all that passes and hear what is said, Louis; but don't interfere.

    “Anh có thể lên boong đi dạo, nơi anh có thể nhìn thấy mọi thứ diễn ra và nghe thấy những gì người ta nói, Louis; nhưng đừng can thiệp.

    Từ trong câu: interfere, promenade, go, deck, see, pass, hear

    Oliver Optic, American boys afloat. Nguồn: Project Gutenberg #75149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng promenade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
promenade concerts33 lần
fashionable promenade84 lần
promenade deck253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ promenade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promenade trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ promenade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promenade gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promenade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promenade: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.