Câu tiếng Anh có từ “promenade”
108 câu thật có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promenade nghĩa là đi dạo. promenade là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promenade
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One of them mountain howitzer our army promenades with could pepper 'em up sure from hyar."
Từ trong câu: promenade, mountain, army, pepper, they, up, sure
Gustave Aimard, The Treasure of Pearls: A Romance of Adventures in California. Nguồn: Project Gutenberg #46276. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"La Guerrero comes on at ten o'clock, you can see her from the front of the promenade easily.
Từ trong câu: promenade, come, ten, o'clock, see, front, easily
E. Phillips Oppenheim, The Missioner. Nguồn: Project Gutenberg #33546. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No lady can be more chary of the order of her drawing-room than are the authorities at Brussels of these beautiful promenades.
Từ trong câu: promenade, lady, order, draw, room, authority, beautiful
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You may go on the promenade deck, where you can see all that passes and hear what is said, Louis; but don't interfere.
“Anh có thể lên boong đi dạo, nơi anh có thể nhìn thấy mọi thứ diễn ra và nghe thấy những gì người ta nói, Louis; nhưng đừng can thiệp.
Từ trong câu: interfere, promenade, go, deck, see, pass, hear
Oliver Optic, American boys afloat. Nguồn: Project Gutenberg #75149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng promenade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| promenade concerts | 33 lần |
| fashionable promenade | 84 lần |
| promenade deck | 253 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promenade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promenade trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ promenade hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promenade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promenade gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promenade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promenade: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.