Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programmer”
156 câu thật có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programmer nghĩa là lập trình viên. programmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who designs and writes and tests computer programs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programmer
Theory taught that code should be logically divided, but left that division up to the programmer.
Từ trong câu: division, theory, teach, code, divide, leave, up, programmer
«Programming languages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 2412227). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although the Berkeley BSD source code was shared among researchers and commercial programmers with a source-code license, this commercialization presented a problem.
Từ trong câu: researcher, although, source, code, share, among, commercial, programmer
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the decade since launching the GNU Project, Stallman had built up a fearsome reputation as a programmer.
Từ trong câu: fearsome, decade, since, launch, project, build, up, reputation
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has led a productive life, holding down high-paying positions as a computer programmer.
Từ trong câu: productive, lead, life, hold, down, high, pay, position
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What is racism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216933 (bản sửa đổi 2765094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is designed to offer a pragmatic combination of efficiency, control, and modeling power, with safety and programmer productivity.
Từ trong câu: pragmatic, design, offer, combination, efficiency, control, model, power
«C++ Programming/Programming Languages/Comparisons/D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183762 (bản sửa đổi 3707325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The shorter form, with the int implied rather than stated, is more idiomatic (i.e., seems more natural to experienced C++ programmers).
Từ trong câu: idiomatic, short, form, imply, rather, state, seem, natural
«C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Statements/Variables/Type», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41690 (bản sửa đổi 4666101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng programmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programmer trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programmer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programmer: Câu phủ định (20 câu), can và could (19 câu), must và have to (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.