Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “programmer”

156 câu thật có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: programmer nghĩa là lập trình viên. programmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who designs and writes and tests computer programs. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Another programmer performing an independent analysis of the code would also likely have been able to catch this error.

    Từ trong câu: programmer, another, perform, independent, analysis, code, likely, able

    «Professionalism/Therac-25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266243 (bản sửa đổi 4667036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This case would leave programmers to deal with ethical dilemmas that have been discussed for decades.

    Từ trong câu: dilemma, case, leave, programmer, deal, ethical, discuss, decade

    «Information Technology and Ethics/Automation in Software Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445213 (bản sửa đổi 4055694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now these super funky programmers overlooked the fact that processors with more address lines would be created.

    Từ trong câu: funky, now, super, programmer, overlook, fact, processor, address

    «X86 Assembly/16, 32, and 64 Bits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52963 (bản sửa đổi 4348521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng programmer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • computer programmer106 lần
  • java programmer24 lần
  • haskell programmer10 lần
  • dfu programmer7 lần
  • hobbyist programmer7 lần
  • python programmer13 lần
  • beginner programmer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ programmer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programmer trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ programmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programmer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programmer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programmer: Câu phủ định (20 câu), can và could (19 câu), must và have to (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.