Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programmer”
156 câu thật có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programmer nghĩa là lập trình viên. programmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who designs and writes and tests computer programs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programmer
The best language is dependent on the specific objectives of the programmers.
Từ trong câu: programmer, best, language, dependent, specific, objective
«C++ Programming/Programming Languages/Comparisons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22183 (bản sửa đổi 3676023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unit tests allow the programmer to test the most basic, low-level objects in the system.
Từ trong câu: programmer, unit, test, allow, basic, low, level, object
«Object Oriented Paradigm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305838 (bản sửa đổi 4523837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the most costly to organizations because the programmers need to keep improving and fixing issues within the program.
Từ trong câu: programmer, costly, organization, because, need, keep, improve, fix
«Introduction to Computer Information Systems/Program Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293159 (bản sửa đổi 4650472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of the most notorious of these programmers was Bill Gates, a Harvard dropout two years Stallman's junior.
Từ trong câu: gate, notorious, dropout, programmer, junior, bill, year
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, the best programmers at the AI Lab disdained the term programmer, preferring the more slangy occupational title of hacker instead.
Từ trong câu: occupational, indeed, best, programmer, lab, term, prefer, title
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng programmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programmer trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programmer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programmer: Câu phủ định (20 câu), can và could (19 câu), must và have to (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.