Câu tiếng Anh có từ “programmer”
156 câu thật có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programmer nghĩa là lập trình viên. programmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who designs and writes and tests computer programs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programmer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As you may recall, a chunk of text is known as a string to programmers.
Từ trong câu: programmer, chunk, recall, text, know, string
«Scribunto: An Introduction/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308571 (bản sửa đổi 2761099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For programmers from safer languages such as Java or C#, inclusion of in this set may come as a surprise.
Từ trong câu: inclusion, programmer, safe, language, set, come, surprise
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305523 (bản sửa đổi 4650604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lists are modifiable (or 'mutable', as a programmer may say), so their values can be changed.
Từ trong câu: mutable, list, programmer, value, change
«A Beginner's Python Tutorial/Tuples, Lists, Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270334 (bản sửa đổi 4089567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a possibility means a careless programmer may end up trying to use non-existent objects.
Từ trong câu: careless, possibility, mean, programmer, end, up, try, use
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305024 (bản sửa đổi 4649068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, this apparent difficulty may only reflect the lack of ingenuity of your programmer.
Từ trong câu: ingenuity, however, apparent, difficulty, reflect, lack, programmer
«Millennium Prize Problems», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613952 (bản sửa đổi 10543173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng programmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programmer trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programmer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programmer: Câu phủ định (20 câu), can và could (19 câu), must và have to (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.