Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programmer”
156 câu thật có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programmer nghĩa là lập trình viên. programmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who designs and writes and tests computer programs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programmer
Many experienced programmers will pick up the basics of the SDK quickly and soon begin making their own software.
Từ trong câu: programmer, many, experience, pick, up, basic, quickly, soon
«Using the 3D Connexion SDK», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190986 (bản sửa đổi 4032870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each operating system provides programmers with a number of libraries that can be used together with code that they create.
Từ trong câu: programmer, operate, system, provide, number, library, use, together
«Introduction to Programming Languages/Compiled Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274883 (bản sửa đổi 3678566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I know that programmers are allowed to be clever, and I know that clear programs are better than confusing programs.
Từ trong câu: programmer, know, allow, clever, clear, program, better, confuse
«Python/Prime factorization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285721 (bản sửa đổi 2451554). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As we all know, or for those new to programming will soon find it, programmers are always searching for "tighter code".
Từ trong câu: programmer, know, new, program, soon, find, always, search
«PHP Programming/Nuts and Bolts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71450 (bản sửa đổi 4672148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng programmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programmer trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ programmer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programmer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programmer: Câu phủ định (20 câu), can và could (19 câu), must và have to (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.